Trac-Nghiem-Sinh-Hoc-9-Bai-19.docx

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Hà Nội xin giới thiệu Đề trắc nghiệm Sinh_hoc_9. Đề trắc nghiệm Sinh_hoc_9 là tài liệu hay và quý giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy học và ôn thi môn Sinh học Lớp 9 . Hãy tải ngay Đề trắc nghiệm Sinh_hoc_9. Baigiangxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công !!!!!!!Xem trọn bộ Bộ Đề trắc nghiệm Sinh_hoc_9. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

www.thuvienhoclieu.com

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 9 BÀI 19:

MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG

Câu 1:

Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là

A.

ADN và ARN

B.

ARN

C.

Prôtêin

D.

ADN và prôtêin

Câu 2:

Sự tạo thành chuỗi axit amin diễn ra theo nguyên tắc nào?

A.

Nguyên tắc bổ sung

B.

Nguyên tắc khuôn mẫu

C.

Nguyên tắc bán bảo toàn

D.

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

Câu 3:

Sự biểu hiện tính trạng của con giống với bố mẹ là do

A.

Kiểu gen của con giống với kiểu gen của bố mẹ

B.

ADN của con giống với ADN của bố mẹ

C.

mARN của con giống với mARN của bố mẹ

D.

Protein của con giống với Protein của bố mẹ

Câu 4:

Tương quan về số lượng axit amin và nucleotit của mARN khi ở trong riboxom là

A.

1 nucleotit ứng với 3 axit amin

B.

1 nucleotit ứng với 2 axit amin

C.

2 nucleotit ứng với 1 axit amin

D.

3 nucleotit ứng với 1 axit amin

Câu 5:

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

A.

tARN có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein tương ứng

B.

rARN có vai trò vận chuyển axit amin trong tổng hợp protein

C.

tARN có chức năng vận chuyển axit amin trong tổng hợp protein

D.

Axit amin là đơn phân của đại phân tử ADN

Câu 6:

Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ: Gen - mARN- Protein-

Tính trạng là

A.

CảA,B,C

B.

Khi riboxom chuyển dịch trên mARN thì protein đặc trưng được hình thành làm cơ sở

cho sự biểu hiện các tính trạng

C.

Sau khi hình thành, mARN thực hiện tổng hợp protein ở trong phân

D.

Trình tự các axit amin trong phân tử được quy định bởi trình tự các nucleotit trên ADN

Câu 7:

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

A.

Ribôxôm.

B.

mARN.

C.

AND

D.

tARN.

Câu 8:

Nội dung nào dưới đây là không đúng?

A.

Ở vi khuẩn, sau khi được tổng hợp, đa số prôtêin sẽ được tách nhóm foocmin ở vị trí axit

amin mở đầu do đó hầu hết các prôtêin của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêtiônin.

B.

Sau khi hoàn thành việc dịch mã, ribôxôm rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để phục

vụ cho lần dịch mã khác

C.

Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin

đến ribôxôm để bắt đầu cho quá trình dịch mã.

D.

Tất cả các prôtêin hoàn chỉnh được thấy ở tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng

mêtiônin.

Câu 9:

Sự tổng hợp chuỗi axit amin diễn ra ở đâu trong tế bào?

A.

Chất tế bào

B.

Nhân tế bào

C.

Bào quan

D.

Không bào

Câu 10:

Nội dung nào dưới đây là không đúng?

A.

Sau khi hoàn thành việc dịch mã, ribôxôm rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để phục

www.thuvienhoclieu.com

Trang 1