Tiếng Anh 7 - Cánh diêu -05_Tests_ Answer Keys.pdf

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Hà Nội xin giới thiệu Tài liệu bổ trợ Tiếng Anh_Lớp 7_SGK Cánh diều. Tài liệu bổ trợ Tiếng Anh_Lớp 7_SGK Cánh diều là tài liệu hay và quý giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy học và ôn thi môn Tiếng Anh lớp 7 . Hãy tải ngay Tài liệu bổ trợ Tiếng Anh_Lớp 7_SGK Cánh diều. Baigiangxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công !!!!!!!Xem trọn bộ Tài liệu bổ trợ Tiếng Anh_Lớp 7_SGK Cánh diều. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Mid-Term Test

A.

1. a. 2. c.

B.

1. glasses

2. spiky

3.a.

4. a.

5. b.

6. a.

3. freckles

4. wavy

C.

1.

I play soccer two times a week. / I play soccer twice a

week.

2.

Is a tiger faster than a lion?

3.

They have blue eyes.

4.

What does Janet like to do?

5.

I bought these shoes two days ago.

6.

I can’t stand rock music.

7.

She plays baseball three times a week.

D.

1. d.

2. g.

3. b.

4. e.

5. a.

6. c.

7. f.

E.

1. the hottest

2. the most intelligent

3. friendlier than

4. the best

5. more dangerous than

6. worse than

F.

1. How many times a week did you play basketball? / How

often did you play basketball?

2.What did you see? / What did you do (there)?

3. I/We ate some/lots of interesting food.

4. I/We took a boat.

5.Where did you go (on vacation)?

Final Test

A.

1. b.

2. b.

3. a.

B.

1. c.

2. c.

3. b.

4. b.

5. a.

6. c.

C.

1. uniform

2. knee

3. headache

4. dress

5. cough

6. blouse

D.

1. There is some water on the counter.

2.What kind of music do you like?

3. I have a sore throat.

4.

A: I love hip-hop.

B: Me, too. It’s so cool!

5. There’s some/no meat in the refrigerator.

6.What are we going to set up?

7.When is he going to clean his room?

E.

1. cabinet

2. knife/knives

3. bowl/bowls

4. fork/forks

5. spoon/spoons

6. cup/cups

7. plate/plates

F.

1.Which do you like better, rock or pop?

2.I got them last year. / I got my sneakers last year.

3.Who’s going to make the flyers?

4.It’s next week.

5.You should take some medicine.

G. Answers will vary. Sample answers:

1. No, there aren’t. / Yes, there are.

2. I got it last week/two months ago.

3. I like hip-hop the best.

4. Yes, I did. / No, I didn’t.

Tieng Anh 7 – Explore English

5. straight