DeTrungDCt_CD_K10_M187.pdf

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Hà Nội xin giới thiệu Bộ đề thi và đáp án thi cao đẳng năm 2010 - Full môn. Bộ đề thi và đáp án thi cao đẳng năm 2010 - Full mônlà tài liệu hay và quý giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình ôn thi Đại học và cao đằng . Hãy tải ngay Bộ đề thi và đáp án thi cao đẳng năm 2010 - Full môn. Baigiangxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công !!!!!!!Xem trọn bộ Bộ đề thi và đáp án thi cao đẳng năm 2010 - Full môn. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Trang 1/5 - Mã đề thi 187

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 187

Họ, tên thí sinh:.......................................................................

...

Số báo danh:............................................................................

ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống cho mỗi câu sau.

Câu 1:

冰箱里的十几瓶啤酒都被他们几个

______

光了。

A. 歇

B. 喝

C. 曷

D. 渴

Câu 2:

老张是这个饭店的厨师,他的手艺远近

______

A. 闻明

B. 文明

C. 文名

D. 闻名

Câu 3:

妈,我现在才知道爸和您

______

钱真不容易。

A. 挣

B. 睁

C. 净

D. 争

Câu 4: ______

、热情的服务使客人们满意而归。

A. 周到

B. 调到

C. 调倒

D. 周倒

Câu 5:

我生活在一个很普通但很幸

______

的家庭里,父母都很爱我。

A. 副

B. 富

C. 福

D. 幅

Chọn vị trí đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho từ/ cụm từ trong ngoặc trong mỗi câu sau.

Câu 6:

我 A 从公园去 B 朋友 C,晚上才回学校 D。(那儿)

Câu 7:

A 前天我打算看 B 的电影 C,可是没买到票 D。(晚上)

Câu 8:

他妈妈 A 招待 B 我们 C 而 D 准备很多好吃的东西。(为了)

Câu 9:

A 我陪你去,B 发生了 C 什么意外,也好 D 有个帮忙的人。(万一)

Câu 10:

A 这个问题要是不 B 及时解决,后果 C 非常严重 D 的。(将)

Câu 11:

A 丁教授 B 还 C 没有 D 翻译完。(把这篇小说)

Câu 12:

你如果 A 没文化,就是 B 再有钱,C 别人 D 会看不起你。(也)

Câu 13:

我们 A 所做的 B 是小事,C 但它却影响着 D 整个公司的声誉。(看起来)

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu sau.

Câu 14:

不要只忙着赚钱,忽视了对下一代的教育。

A. 不自觉

B. 在乎

C. 不重视

D. 关注

Câu 15:

你的未来掌握在你自己手里,路是人走出来的。

A. 眼下

B. 今天

C. 过去

D. 明天

Câu 16:

咱们别等他了,他准是路上堵车了。

A. 或许

B. 未必

C. 一定

D. 按时

Câu 17:

他说来说去,但说不出什么道理来。

A. 反复说

B. 边走边说

C. 不想说

D. 来回走着说

Câu 18:

你甭想得到他的礼物了,他早就变心了。

A. 不行

B. 不用

C. 不能

D. 不够

Câu 19:

这个问题我们大家需要一块儿讨论才能解决。

A. 一直

B. 一定

C. 一共

D. 一起