de-chinhthuc-diali-k18-m321-pdf.pdf

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Hà Nội xin giới thiệu Bộ đề thi chính thức và đáp án thi Trung học phổ thông năm 2018 - Full môn. Bộ đề thi chính thức và đáp án thi Trung học phổ thông năm 2018 - Full môn là tài liệu hay và quý giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình ôn thi tốt nghiệp phổ thông, thi đại học và cao đẳng. Hãy tải ngay Bộ đề thi chính thức và đáp án thi Trung học phổ thông năm 2018 - Full môn. Baigiangxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công !!!!!!!Xem trọn bộ Bộ đề thi chính thức và đáp án thi Trung học phổ thông năm 2018 - Full môn. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Trang 1/4 - Mã đề thi 321

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

.....................................................................

..........................................................................

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã đề thi 321

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy điện Thác Mơ thuộc tỉnh

nào sau đây?

. Bình Dương.

A

. Tây Ninh.

B

. Bình Phước.

C

. Đồng Nai.

D

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

. Quảng Trị.

A

. Quảng Bình.

B

. Thanh Hóa.

C

. Nghệ An.

D

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?

. Bình Thuận.

A

. Ninh Thuận.

B

. Lâm Đồng.

C

. Bình Phước.

D

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?

. Kon Ka Kinh.

A

. Vọng Phu.

B

. Ngọc Krinh.

C

. Ngọc Linh.

D

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh

nào sau đây?

. Sóc Trăng.

A

. Cà Mau.

B

. Trà Vinh.

C

. Bến Tre.

D

Câu 46: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

. Ôn đới lục địa.

A

. Ôn đới hải dương.

B

. Ôn đới gió mùa.

C

. Nhiệt đới gió mùa.

D

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Buôn Ma Thuột thuộc tỉnh nào

sau đây?

. Gia Lai.

A

. Lâm Đồng.

B

. Đắk Lắk.

C

. Kon Tum.

D

Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

A

. Có rất nhiều dân tộc ít người.

B

. Chiếm phần lớn số dân cả nước.

C

. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

D

Câu 49: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

A

. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

B

. tổng bức xạ trong năm lớn.

C

. nền nhiệt độ cả nước cao.

D

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?

. Phú Vang.

A

. Lệ Thủy.

B

. Quỳ Châu.

C

. Thạch Khê.

D

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển

thế giới?

. Yok Đôn.

A

. Cần Giờ.

B

. Núi Chúa.

C

. Tràm Chim.

D

Câu 52: Phát biểu nào sau đây

đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

không

. Địa hình bị chia cắt mạnh.

A

. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

B

. Nhiều đồng bằng châu thổ.

C

. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

D

Câu 53: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

. Gió phơn Tây Nam.

A

. Gió mùa Tây Nam.

B

. Gió mùa Đông Bắc.

C

. Tín phong bán cầu Bắc.

D

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây

đúng khi so

không

sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

. Nuôi trồng của An Giang lớn hơn Ninh Thuận.

A

. Nuôi trồng của Nam Định lớn hơn Hà Tĩnh.

B

. Khai thác của Thanh Hóa lớn hơn Bình Định.

C

. Khai thác của Khánh Hòa lớn hơn Quảng Ninh.

D

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt

của Hà Nội so với Cần Thơ?

. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.

A

. Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

B

. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

C

. Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn.

D

Câu 56: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

Năm

2010

2012

2014

2015

Xuất khẩu

221,7

249,4

249,5

210,1

Nhập khẩu

181,1

215,5

218,1

187,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

. Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

A

. Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

B

. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

C

. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D

Câu 57: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo

vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

. Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

A

. Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

B

. Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

C

. Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

D

Câu 58: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

A

. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

B

. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

C

. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

D

Câu 59: Thành tựu lớn nhất của ASEAN đạt được là

. đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện.

A

. hầu hết các nước trong khu vực là thành viên.

B

. tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước khá cao.

C

. cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.

D

Câu 60: Yếu tố nào sau đây

phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

không

. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

A

. Các dòng biển hoạt động theo mùa.

B

. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

C

. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

D

Câu 61: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu

là do

. liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.

A

. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

B

. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.

C

. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

D

Câu 62: Các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung, phía Nam của nước ta đều có sự giống

nhau về

. nền kinh tế hàng hóa phát triển rất sớm.

A

. các thế mạnh phát triển được hội tụ đầy đủ.

B

. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

C

. cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt và đồng bộ.

D

Câu 63: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

A

. Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

B

. Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.

C

. Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

D

Trang 2/4 - Mã đề thi 321

Câu 64: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự phát triển giao thông vận tải biển Nhật Bản?

. Nhiều vũng, vịnh sâu thuận lợi xây dựng cảng.

A

. Nhu cầu du lịch nước ngoài của dân tăng cao.

B

. Nhu cầu xuất và nhập khẩu hàng hóa gia tăng.

C

. Đất nước quần đảo có vùng biển rộng bao bọc.

D

Câu 65: Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

.

A Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

. Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma,

B

giai đoạn 2010 - 2015.

.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

.

D Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 66: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng

sông Hồng?

. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

A

. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

B

. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.

C

. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.

D

Câu 67: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện

thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm.

A

. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.

B

. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C

. Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

D

Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông

nước ta?

. Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

A

. Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

B

. Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

C

. Đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng.

D

Câu 69: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

. có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

A

. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

B

. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

C

. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D

Câu 70: Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào

sau đây?

. Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

A

. Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

B

. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

C

. Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

D

Câu 71: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài

nguyên trong phát triển kinh tế?

. Nguồn lao động lành nghề đông.

A

. Chính sách phát triển phù hợp.

B

. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

C

. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

D

Trang 3/4 - Mã đề thi 321

Câu 72: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở

Bắc Trung Bộ là

. hình thành một mạng lưới đô thị mới.

A

. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.

B

. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.

C

. tăng cường giao thương với các nước.

D

Câu 73: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

. cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.

A

. cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.

B

. tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương.

C

. giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.

D

Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

. góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

A

. sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

B

. thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

C

. từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

D

Câu 75: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta

ổn định?

chưa

. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

A

. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

B

. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

C

. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

D

Câu 76: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong

những năm gần đây?

. Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.

A

. Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.

B

. Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.

C

. Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.

D

Câu 77: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở

Tây Nguyên?

. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

A

. Quy hoạch các vùng chuyên canh.

B

. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

C

. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

D

Câu 78: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

A

. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

B

. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

C

. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

D

Câu 79: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Tổng số

Lúa đông xuân

Lúa hè thu và thu đông

Lúa mùa

2005

35832,9

17331,6

10436,2

8065,1

2016

43609,5

19404,4

15010,1

9195,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và

năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

. Tròn.

A

. Cột.

B

. Kết hợp.

C

. Miền.

D

Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

A

. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

B

. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C

. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

D

------------------------ HẾT ------------------------

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4/4 - Mã đề thi 321