Anh 7 Thí điểm cả năm.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí Trong bài viết này xin giới thiệu Bài tập Anh 7 CHUYÊN ĐỀ. Bài tập Anh 7 CHUYÊN ĐỀ là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Bài tập Anh 7 CHUYÊN ĐỀ. Hãy tải ngay Bài tập Anh 7 CHUYÊN ĐỀ . Baigiangxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!!.. Xem trọn bộ THƯ VIỆN MÔN TIẾNG ANH 7.

Spinning

Đang tải tài liệu...

1

UNIT 1. MY HOBBIES

A. VOCABULARY

1.

a piece of cake (idiom)

/ əpi:s əv keɪk /

: dễ ợt

2.

art gallery

/a:rt ˈɡæl.ər.i/ (n)

: bảo tàng nghệ thuật

3.

arranging flowers

/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/: cắm hoa

4.

bird-watching

/ bɜːd wɒtʃɪŋ /(n)

: quan sát chim chóc

5.

board game

/bɔːd ɡeɪm /(n)

: trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

6.

carve

/ kɑːv /(v)

: chạm, khắc

7.

carved

/ kɑːvd /(adj)

: được chạm, khắc

8.

collage

/ 'kɒlɑːʒ /(n)

: ảnh nhỏ, tranh ghép

9.

complete

/kəmˈpliːt/ (v)

: hoàn thành

10.

eggshell

/ eɡʃel /(n)

: vỏ trứng

11.

empty

/ˈemp.ti/ (adj)

: rỗng

12.

fragile

/ 'frædʒaɪl /(adj)

: dễ vỡ

13.

gardening

/ 'ɡɑːdənɪŋ /(n)

: làm vườn

14.

guess

/gest/ (v)

: đoán

15.

horse-riding

/ hɔːs, 'raɪdɪŋ /(n)

: cưỡi ngựa

16.

ice-skating

/ aɪs, 'skeɪtɪŋ /(n)

: trượt băng

17.

making model

/ 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl / : làm mô hình

18.

making pottery

/ 'meɪkɪŋ 'pɒtəri /

: nặn đồ gốm

19.

melody

/ 'melədi /(n)

: giai điệu

20.

monopoly

/ mə'nɒpəli /(n)

: cờ tỉ phú

21.

mountain climbing

/ 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ /(n) : leo núi

22.

share

/ ʃeər /(v)

: chia sẻ

23.

skating

/ 'skeɪtɪŋ /(n)

: trượt pa tanh

24.

strange

/ streɪndʒ /(adj)

: lạ

25.

surfing

/ 'sɜːfɪŋ /(n)

: lướt sóng

26.

unique

/ jʊˈni:k /(adj)

: độc đáo

27.

unusual

/ ʌn'ju:ʒuəl /(adj)

: khác thường

28.

upstairs

/ʌpˈsterz/ (adv)

: tầng lầu

B: READING

I. MY FAVOURITE HOBBY

Nick : Hi Mi. Welcome to our house!

Elena

: Come upstairs! I’ll show you my room.

Mi

: Wow! You have so many dolls.

Elena

: Yes. My hobby is collecting dolls. Do you have a hobby?

Mi

: I like collecting glass bottles.

Elena

: Really? That’s very unusual. Is it expensive?

Mi

: Not at all, I just keep the bottles after we use them. What about doll collecting? Is

it expensive?

Elena

: I guess so, but all of my dolls are presents. My parents and my aunt and

uncle always give me dolls on special occasions.

Mi

: Your dolls are all very different.

Elena

: Yes, they’re from all over the world!

Nick : I don’t know why girls collect things. It’s a piece of cake.

Mi

: Do you have a difficult hobby, Nick?

Nick : Yes, I enjoy mountains around here.

Mi

: But Nick, there are no mountains around here!

Nick : I know. I’m in a mountain climbing club. We travel to mountains around Viet Nam.

In the future, I’ll climb mountains in others countries too.

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần