25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh Chuyên đề 6 - MODAL VERBS.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Trong bài viết này xin giới thiệu 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy ôn thi THPTQG Anh văn. Hãy tải ngay 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!.. Xem trọn bộ BỘ SƯU TẬP 25 CHỦ ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG TRANG ANH.

Spinning

Đang tải tài liệu...

I. Định nghĩa

CHUYÊN ĐỀ 6

ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU - MODAL VERBS

- Động từ khuyết thiếu là động từ nhưng lại không chỉ hành động mà nó chỉ giúp bổ nghĩa cho động từ

chính.

- Những động từ khuyết thiếu này có thể dùng chung cho tất cả các ngôi và không chia theo thì. Các động

từ theo sau động từ khuyết thiếu này được giữ nguyên thể.

- Các động từ khuyết thiếu thường dùng là: can, could, may, might, shall, should, will, would, must,

ought to, need, have to.

II. Cách dùng

Modal

Verbs

Cách dùng

Ví dụ

Chú ý

Can

Diễn tả khả năng hiện tại

hoặc tương lai mà một người

có thể làm được gì, hoặc một

sự việc có thể xảy ra.

- I can swim - Tôi có

thể bơi.

- It can rain - Trời có

thể mưa.

Can và Could còn được dùng

trong câu hỏi đề nghị/xin

phép, yêu cầu.

Ví dụ:

- Could you please wait a

moment? - Bạn có thể

đợi một lát được không?

- Can I sit here? - Tôi có

thể ngồi đây được không?

Could

Diễn tả khả năng xảy ra

trong quá khứ.

- My brother could speak

English when he was five -

Anh trai tôi đã có thể nói

tiếng Anh khi anh ấy 5 tuổi.

Must

Diễn đạt sự cần thiết, bắt

buộc ở hiện tại hoặc tương

lai.

Đưa ra lời khuyên hoặc suy

luận mang tính chắc chắn,

yêu cầu được nhấn mạnh.

- You must get up early in

the morning - Bạn phải

dậy sớm vào buổi sáng.

- You must be tired after

work hard - Bạn chắc

chắn sẽ mệt sau khi làm

việc chăm chỉ.

- You must be here before 8

a.m - Bạn phải có mặt ở

đây trước 8 giờ.

Mustn't - chỉ sự cấm đoán

Ví dụ: You mustn't smoke

here - Bạn không được

hút

thuốc ở đây.

Have to

Diễn tả sự cần thiết phải làm

gì nhưng là do khách quan

(nội quy, quy định…).

I have to wear helmets when

driving a motorbike. - Tôi

phải đội mũ bảo hiểm khi đi

xe máy. (Luật quy định như

vậy)

Don't have to = Don't need to/

needn't (chỉ sự không cần

thiết)

May

Diễn tả điều gì có thể xảy ra

ở hiện tại nhưng không chắc.

It may be a bomb - Nó có

thể là một quả bom.

- May và might dùng để xin

phép nhưng có tính chất trang

trọng hơn can/ could. Nhưng

might ít được dùng trong văn

nói, chủ yếu trong câu gián

Might

Diễn tả điều gì có thể xảy ra

ở quá khứ.

- She might not be in his

house. - Cô ấy có lẽ không

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần