25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh Chuyên đề 16 - PREPOSITIONS.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Trong bài viết này xin giới thiệu 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy ôn thi THPTQG Anh văn. Hãy tải ngay 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!.. Xem trọn bộ BỘ SƯU TẬP 25 CHỦ ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG TRANG ANH.

Spinning

Đang tải tài liệu...

CHUYÊN ĐỀ 16

GIỚI TỪ - PREPOSITIONS

A. LÍ THUYẾT

I. Định nghĩa giới từ

Giới từ là từ hay cụm từ thường được dùng với danh từ, tính từ, đại từ để chỉ mối liên hệ giữa các từ này

với các thành phần khác trong câu.

II. Vị trí của giới từ

Giới từ có vị trí đứng riêng của mình trong câu, sau đây là vị trí của một số giới từ cơ bản trong tiếng

Anh:

1. Trước danh từ

Ví dụ:

+ at the cinema: ở rạp chiếu phim

+ in 2000: vào năm 2000

2. Sau động từ

Có thể liền sau động từ, có thể bị một từ khác xen giữa động từ và giới từ.

Ví dụ:

+ I arrived at the airport on time. (Tôi đến sân bay đúng giờ.)

+ Please turn the radio down! (Làm ơn vặn nhỏ đài chút!)

3. Sau tính từ

Ví dụ:

+ Viet Nam is rich in natural resources. (Việt Nam giàu tài nguyên thiên nhiên.)

+ He is very friendly with me. (Anh ấy rất thân thiện với tôi.)

III. Các loại giới từ

1. Giới từ chỉ thời gian

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

ON

- Thứ trong tuần

+ We have English lessons on Monday and Friday.

- Ngày trong tháng/năm

+ I was born on May 5th 1987.

- Trong một số cụm từ:

+ on holiday: đi nghỉ

+ She went on holiday with her family.

+ on vacation: nghỉ việc

+ He doesn’t have anything to do because he has

been on vacation.

+ on business: đi công tác

+ The manager and the secretary are on business.

+ on duty: đang làm nhiệm vụ

+ I'm sorry but I am on duty, so I can't join you.

+ on an excursion: trong

chuyên du ngoạn

một

+ Last week, my class was on an excursion to

Halong Bay.

+ on purpose: có chủ định

+ I think they did it on purpose.

+ on time: đúng giờ

+ He is always on time. You can rely on him

….

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần