25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh Chuyên đề 15 - EXPRESSIONS OF QUANTITY.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Trong bài viết này xin giới thiệu 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy ôn thi THPTQG Anh văn. Hãy tải ngay 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!.. Xem trọn bộ BỘ SƯU TẬP 25 CHỦ ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG TRANG ANH.

Spinning

Đang tải tài liệu...

CHUYÊN ĐỀ 15

TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG - EXPRESSIONS OF QUANTITY

A. LÍ THUYẾT

I. Những từ mang ý nghĩa là "nhiều"

1.

Các từ đi với danh từ đếm được

Many, a large number of, a great many, a majority of, a wide variety of, a wide range of...

Ví dụ:

+ I have many friends but I don't have many close ones.

(Tôi có nhiều bạn nhưng tôi lại không có nhiều bạn thân.)

+ A large number of students are taking the national exam next month.

(Nhiều học sinh sẽ tham gia vào kì thi trung học phổ thông quốc gia vào tháng tới.)

2.

Các từ đi với danh từ không đếm được

Much, a great deal of, a large amount of...

Ví dụ:

+ They spent so much money on gambling that they got into debt

(Họ đã ném quá nhiều tiền vào cờ bạc đến mức mà họ ngập trong cảnh nợ nần.)

+ We needn't hurry because we have a great deal of time.

(Chúng ta không cần phải vội bởi vì chúng ta vẫn còn nhiều thời gian.)

3.

Các từ đi với danh từ cả đếm được và không đếm được

A lot of/ lots of/ plenty of/ a (large) quantity of...

Ví dụ:

+ I have many/a lot of friends but I don't have many/lots of close ones.

+ We needn't hurry because we have a great deal of/plenty of time

II. Những từ mang ý nghĩa là "một ít/rất ít"

1.

Các từ đi với danh từ đếm được

a. A FEW (một ít): dùng với nghĩa khẳng định

Ví dụ:

I enjoy my life here. I have a few friends and we meet quite often.

(Tôi thích cuộc sống ở đây. Tôi có một vài người bạn và chúng tôi thường gặp gỡ nhau.)

b. FEW (hầu như không): dùng với nghĩa phủ định

Ví dụ:

I feel bored when living here because I have few friends.

(Tôi cảm thấy rất chán khi sống ở đây vì tôi chả có người bạn nào.)

2.

Các từ đi với danh từ không đếm được

a. A LITTLE (một ít): dùng với nghĩa khẳng định

Ví dụ:

We moved to the city with a little money to live on.

(Chúng tôi chuyển tới thành phố với một số tiền ít ỏi để sống.)

b. LITTLE (hầu như không): dùng với nghĩa phủ định

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần