25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh Chuyên đề 14 - WORD FORMS.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Trong bài viết này xin giới thiệu 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy ôn thi THPTQG Anh văn. Hãy tải ngay 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!.. Xem trọn bộ BỘ SƯU TẬP 25 CHỦ ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG TRANG ANH.

Spinning

Đang tải tài liệu...

CHUYÊN ĐỀ 14

CẤU TẠO TỪ - WORD FORMS

A. CÁCH CẤU TẠO CỦA TỪ

I. Cách cấu tạo của danh từ

STT

Quy tắc

Ví dụ

1

V + ment

N

develop (v) + ment = development (n): sự phát triển

entertain (v) + ment = entertainment (n): sự giải trí

2

V + ance

N

attend (v) + ance = attendance (n): sự tham dự

perform (v) + ance = performance (n): sự thực hiện, sự biểu diễn

3

V + ion/ation

N

invent (v) + ion = invention (n): sự phát minh

inform (v) + ion = information (n): thông tin

4

V + age

N

marry (v) + age = marriage (n): hôn nhân

carry (v) + age = carriage (n): sự chuyên chở hàng hoá, xe ngựa

5

V + al

N

survive (v) + al = survival (n): sự sống sót

arrive (v) + al = arrival (n): sự đến, tới

6

V + ing

N

teach (v) + ing = teaching (n): công việc dạy học

train (v) + ing = training (n): công việc đào tạo

7

V + er ^ N

work (v) + er = worker (n): công nhân

employ (v) + er = employer (n): ông chủ

8

V + or N

act (v) + or = actor (n): diễn viên

9

V + ress

N

act (v) + ress = actress (n): nữ diễn viên

wait (v) + ress = waitress (n): nữ bồi bàn

10

V + ant

N

assist (v) + ant = assistant (n): trợ lí

depend (v) + ant = dependant (n): người phụ thuộc

11

V + ee

N

employ (v)+ ee = employee (n): công nhân

interview (v) + ee = interviewee (n): người đi phỏng vấn

12

V + ledge

N

know (v) + ledge = knowledge (n): sự hiểu biết, kiến thức

13

V + ist

N

type (v) + ist = typist (n): người đánh máy

14

V + ar

N

lie (v) + ar = liar (n): kẻ nói dối

15

V + ence

N

depend (v) + ence = dependence (n): sự phụ thuộc

16

Adj + ness

N

rich (a) + ness = richness (n): sự giàu có

polite (a) + ness = politeness (n): sự lịch sự

17

Adj + ity

N

able (a) + ity = ability (n): khả năng, năng lực

responsible (a) + ity = responsibility (n): trách nhiệm

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần