25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh Chuyên đề 12 - ORDER OF ADJECTIVES.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Trong bài viết này xin giới thiệu 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy ôn thi THPTQG Anh văn. Hãy tải ngay 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!.. Xem trọn bộ BỘ SƯU TẬP 25 CHỦ ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG TRANG ANH.

Spinning

Đang tải tài liệu...

CHUYÊN ĐỀ 12

TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ - THE ORDERS OF THE ADJECTIVES

I. Quy tắc

Khi dùng từ hai tính từ trở lên để miêu tả cho một danh từ, nếu các tính từ cùng loại thì ta phân cách

chúng bằng dấu phẩy, còn nếu khác loại thì ta xếp chúng cạnh nhau.

Trật tự các tính từ được quy định theo thứ tự sau:

OSASCOMP

Opinion - Size - Age - Shape - Color - Origin - Material - Purpose

Trong đó:

1.

Từ nhận xét (Opinion): Useful (hữu ích), beautiful (đẹp), interesting (thú vị), lovely (đáng yêu),

delicious (ngon miệng), handsome (đẹp trai), glorious (lộng lẫy), luxurious (sang trọng)

2. Kích cỡ (Size): big (to), small (nhỏ), large (lớn), huge (khổng lồ), tiny (bé xíu), long (dài), short (ngắn),

tall (cao)...

3.

Tuổi thọ (Age): old (già, cũ), young (trẻ), new (mới), brand-new (mới toanh), ancient (cổ đại), modern

(hiện đại),...

4. Hình dáng (Shape): round (tròn), triangle (tam giác), cubic (hình hộp), heart-shaped (hình trái tim), flat

(bằng phẳng), square (hình vuông)...

5.

Màu sắc (Color): black (đen), red (đỏ), white (trắng), blue (xanh), yellow (vàng), cream (màu kem),

violet (tím), purple (đỏ tía), navy blue (xanh hải quân), magenta (hồng thẫm), brick red (đỏ gạch),

emerald (xanh ngọc), jet black (đen nhánh),...

6. Nguồn gốc (Origin): Vietnamese, English, Indian, Thai, German, American,...

7. Chất liệu (Material): Silk (lụa), gold (vàng), silver (bạc), wooden (gỗ), metal (kim loại), plastic (nhựa),

leather (da), glass (thuỷ tinh), concrete (bê tông), ivory (ngà)...

8. Mục đích (Purpose): sitting, sleeping, wedding, waiting...

Ví dụ:

A beautiful old Indian lamp. (Một chiếc đèn Ấn Độ cổ tuyệt đẹp.)

A luxurious big new red Japanese car. (Một chiếc ô tô Nhật Bản to mới màu đỏ sang trọng.)

II. Bài tập áp dụng

Exercise 1: sắp xếp theo đúng trật tự tính từ

1. My sister lives in a (new/ nice/wooden/ black) house.

2. We are happy today because today is a (memorable/ training/ long) day.

3. My collogue has a (white/ Korean/ small/ old) car.

4. My friend and I often go home on (shopping/ new/ narrow/ crowed) street.

5. Mrs. Navy likes wearing a (red/ long/ lovely/ cotton) dress on special occasions.

6. The flower girl wore a (silk pretty white) dress at the wedding ceremony last night

7. She has (blue/ big/ glassy) eyes, so she is really different from others.

8. The little boy is wearing a (nice/ old/ blue/ big) pullover.

9. My grandparents live in a (magnificent/ two-storey/ spacious/ old) house during their lifetime.

10.

My mother often wears a pair of (small/ comfortable/ black/ leather/ Chinese) gloves when she

washes the dishes.

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần