25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh Chuyên đề 1 - PRONUNCIATION.docx

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Trong bài viết này xin giới thiệu 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy ôn thi THPTQG Anh văn. Hãy tải ngay 25 chủ đề ngữ pháp ôn thi THPTQG Trang Anh. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!!!!!.. Xem trọn bộ BỘ SƯU TẬP 25 CHỦ ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG TRANG ANH.

Spinning

Đang tải tài liệu...

CHUYÊN ĐỀ 1

PHÁT ÂM - PRONUNCIATION

I. Phiên âm Tiếng anh

1. Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)

a. Nguyên âm ngắn - Short vowels

- / ə/: ago, mother, together

- /i/: hit, bit, sit

- / ʌ /: study, shut, must

- / ɒ /: got job, hospital

- /u/: put, should, foot –

-/e/: bed, send, tent, spend

- / æ /: cat, chat, man

b. Nguyên âm dài - Long vowels

- / iː/ meet, beat, heat

-/u:/: school, food, moon

- /a:/: father, star, car

- / ɔː/: sport, more, store

-/ ɜː /: bird, shirt, early

c. Nguyên âm đôi- Diphthongs

- /ai/: buy, skỵ, hi, shy

- / ɔɪ /: boy, enjoy, toy -

- /ei/: day, baby, stay

- /ou /: no, go, so

- /au/: now, sound, cow

- / ʊə /: poor, sure, tour

- / eə /: air, care, share

- / ɪə /: near, tear, cheer

2. Phụ âm - Consonants

- /b/: bag, baby

- /p/: pupil, pay, stop

- /d/: dog, daddy, dead

- /k/: kiss, key

- /m/: mother, map, come

- /j/: yes, yellow

- /n/: many, none, news

- /s/: see, summer

- /l/: love, lucky, travel

- /z/: zoo, visit

- /r/: river, restaurant

- /h/: hat, honey

- /t/: tea, teach

- / dʒ /: village, jam, generous

- /g /: get, game, go

- / θ /: thin, thick, something, birth

- /f/: fall, laugh, fiction

- / ð /: mother, with, this

- /v/: visit, van

- / ʃ /: she, sugar

- /w/: wet, why

- / ʒn /: vision

- / tʃ /: children, chicken, watch

- / ŋ /: thank, sing

II. Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

- Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương

án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.

Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần